Anh - Việt
dominates
Verb
dominates (Verb)
/dˈɒmɪnˌeɪts/
/ˈdɑməˌneɪts/
AI
Nghĩa 01 · Vượt trội hoặc thể hiện tốt hơn những người khác trong một lĩnh vực cụ thể.
Vượt trội hoặc thể hiện tốt hơn những người khác trong một lĩnh vực cụ thể.
To excel or perform better than others in a particular area
Ví dụ
Trong nghiên cứu xã hội, Maya dẫn đầu các cuộc tranh luận trên lớp nhờ bằng chứng rõ ràng.In social research, Maya dominates class debates with clear evidence.
Leo không chiếm ưu thế trong các cuộc thảo luận xã hội vì hiếm khi lắng nghe.Leo does not dominate social discussions because he rarely listens.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2024, mạng xã hội chi phối các cuộc tranh luận công khai của giới trẻ Mỹ.Social media dominates public debate among young Americans in 2024.
Không một công ty nào chi phối mọi mạng xã hội ở Brazil.No single company dominates every social network in Brazil.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Để trở thành đặc điểm quan trọng nhất hoặc nổi bật nhất của một điều gì đó.
Để trở thành đặc điểm quan trọng nhất hoặc nổi bật nhất của một điều gì đó.
To be the most important or noticeable feature of something
Ví dụ
Mạng xã hội chi phối các cuộc tranh luận công khai của thanh thiếu niên trong cuộc bầu cử năm 2024.Social media dominates public debate among teenagers during the 2024 election.
Không vấn đề riêng lẻ nào chi phối bài thuyết trình nghiên cứu xã hội của Maria.No single issue dominates Maria's social research presentation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa