Bản dịch của từ Doodad trong tiếng Việt

Doodad

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Doodad (Noun)

dˈudæd
dˈudæd
01

Từ chỉ một vật hoặc thiết bị nhỏ mà người nói không nhớ tên hoặc không muốn/không cần gọi đúng tên — giống như “đồ này”, “cái kia”, “vật gì đó”. Dùng thông tục để chỉ món đồ, bộ phận hoặc món đồ chơi không xác định.

Originally US Used to refer to something whose name one cannot recall an unspecified device gadget part or thing.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh