ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dot
Một khoản sính lễ hoặc của hồi môn (thường là tài sản hoặc tiền đặt làm của hồi môn) mà người chồng chỉ được hưởng lãi hoặc thu nhập hàng năm từ đó chứ không được dùng chính vốn gốc.
A dowry, particularly one from which only the interest or annual income was available to the husband.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một dấu nhỏ, hình tròn hoặc chấm trên bề mặt.
A small round mark or spot.
Đánh dấu bằng một hoặc vài chấm nhỏ; làm xuất hiện những đốm nhỏ trên bề mặt.
Mark with a small spot or spots.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/dot/