Bản dịch của từ Double-booking trong tiếng Việt
Double-booking
Noun [U/C]

Double-booking(Noun)
dˈʌbəlbˌʊkɪŋ
ˈdəbəɫˌbʊkɪŋ
Ví dụ
02
Thường xảy ra trong các khách sạn hoặc khi tổ chức sự kiện, dẫn đến xung đột trong việc sắp xếp lịch trình.
Typically occurs in hotels or event planning leading to conflicts in scheduling
Ví dụ
