Anh - Việt

Bản dịch của từ Double down trong tiếng Việt

double down

Phrase

double down (Phrase)

/dˈʌbəl dˈaʊn/
/dˈʌbəl dˈaʊn/
AI

Nghĩa 01

Để củng cố cam kết đối với một đường lối hành động cụ thể, đặc biệt là trong một tình huống khó khăn.

To reinforce a commitment to a particular course of action especially in a difficult situation.

Ví dụ
Cộng đồng quyết định tăng cường nỗ lực tái chế trong năm nay.The community decided to double down on recycling efforts this year.
Họ không tăng cường hỗ trợ cho các doanh nghiệp địa phương.They did not double down on their support for local businesses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

tăng cường nỗ lực hoặc quyết tâm trong hoàn cảnh khó khăn

To increase ones efforts or resolve in a challenging circumstance.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động tăng cường nỗ lực cho nhận thức về biến đổi khí hậu.Many activists double down on their efforts for climate change awareness.
Họ không tăng cường các chiến dịch truyền thông xã hội năm nay.They did not double down on their social media campaigns this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh