Bản dịch của từ Doubling time trong tiếng Việt
Doubling time
Noun [U/C]

Doubling time(Noun)
dˈʌbəlɨŋ tˈaɪm
dˈʌbəlɨŋ tˈaɪm
Ví dụ
02
Trong động lực học quần thể, thời gian cần thiết để một quần thể tăng gấp đôi về kích thước.
In population dynamics, the time needed for a population to double in size.
Ví dụ
