Bản dịch của từ Doubling time trong tiếng Việt

Doubling time

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Doubling time(Noun)

dˈʌbəlɨŋ tˈaɪm
dˈʌbəlɨŋ tˈaɪm
01

Thời gian cần thiết để một lượng tăng gấp đôi về kích thước hoặc giá trị.

The period of time required for a quantity to double in size or value.

Ví dụ
02

Trong động lực học quần thể, thời gian cần thiết để một quần thể tăng gấp đôi về kích thước.

In population dynamics, the time needed for a population to double in size.

Ví dụ
03

Trong tài chính, thời gian cần thiết để một khoản đầu tư tăng gấp đôi dựa trên tỷ lệ lợi nhuận cố định.

In finance, the time it takes for an investment to grow to twice its size based on a fixed rate of return.

Ví dụ