Bản dịch của từ Downgrade trong tiếng Việt

Downgrade

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Downgrade(Noun)

dˈaʊngɹˈeɪd
dˈaʊngɹˌeɪd
01

Một trường hợp hay hành động giảm hạng, giảm cấp, hoặc hạ thấp tầm quan trọng, vị trí, chức vụ của ai đó hoặc điều gì đó.

An instance of reducing someone or somethings rank status or level of importance.

Ví dụ
02

Đoạn đường dốc xuống (trên đường sắt hoặc đường bộ): phần có độ dốc hướng xuống, nơi tàu hoặc xe đi xuống độ cao.

A downward gradient on a railway or road.

Ví dụ

Dạng danh từ của Downgrade (Noun)

SingularPlural

Downgrade

Downgrades

Downgrade(Verb)

dˈaʊngɹˈeɪd
dˈaʊngɹˌeɪd
01

Giảm xuống bậc, hạng hoặc mức quan trọng thấp hơn; hạ cấp (một vị trí, vai trò, chức danh hoặc mức độ) so với trước.

Reduce to a lower grade rank or level of importance.

Ví dụ

Dạng động từ của Downgrade (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Downgrade

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Downgraded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Downgraded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Downgrades

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Downgrading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ