Anh - Việt
drawings
Noun
drawings (Noun)
/drˈɔːrɪŋz/
/ˈdrɔɪŋz/
AI
Ví dụ
Những bản vẽ của Maya cho thấy mạng xã hội ảnh hưởng đến thanh thiếu niên ở Chicago thế nào.Maya's drawings show how social media affects teenagers in Chicago.
Bản vẽ của Ben không giải thích rõ tình trạng bất bình đẳng xã hội ở Brazil.Ben's drawings do not explain social inequality in Brazil clearly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một sự thể hiện của một điều gì đó dưới dạng đồ họa
A representation of something in a graphic form
Ví dụ
Các bản vẽ của Maya giải thích mạng xã hội ảnh hưởng đến thanh thiếu niên Canada như thế nào.Maya's drawings explain how social media affects teenagers in Canada.
Báo cáo khảo sát không có bản minh họa về mạng lưới xã hội hoặc quan hệ gia đình.The survey report includes no drawings of social networks or family ties.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Những bức vẽ của Maya giải thích mạng xã hội ảnh hưởng đến thanh thiếu niên Brazil.Maya's drawings explain how social media affects teenagers in Brazil.
Báo cáo khảo sát không có bản vẽ về bất bình đẳng xã hội năm 2024.The survey report includes no drawings about social inequality in 2024.
Từ tiếng Việt gần nghĩa