Anh - Việt

Bản dịch của từ Driving license trong tiếng Việt

driving license

Noun

driving license (Noun)

/dɹˈaɪvɨŋ lˈaɪsəns/
/dɹˈaɪvɨŋ lˈaɪsəns/
AI

Nghĩa 01

Giấy tờ cho phép một người được điều khiển phương tiện cơ giới.

A document permitting a person to drive a motor vehicle.

Ví dụ
John đã nhận giấy phép lái xe sau khi vượt qua bài kiểm tra tháng trước.John received his driving license after passing the test last month.
Nhiều thanh thiếu niên vẫn chưa có giấy phép lái xe.Many teenagers do not have a driving license yet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Văn bản chính thức do chính phủ hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp, ủy quyền cho một người điều khiển phương tiện.

An official document issued by a government or authority authorizing a person to operate a vehicle.

Ví dụ
John đã nhận giấy phép lái xe sau khi vượt qua bài kiểm tra tuần trước.John received his driving license after passing the test last week.
Nhiều người không có giấy phép lái xe ở các khu vực đô thị.Many people do not have a driving license in urban areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Giấy phép hợp pháp để vận hành một chiếc xe trên đường công cộng.

Legal permission to operate a vehicle on public roads.

Ví dụ
Nhiều thanh thiếu niên có giấy phép lái xe khi 16 tuổi ở Mỹ.Many teenagers obtain their driving license by age 16 in America.
Không phải ai cũng có giấy phép lái xe ở các khu vực đô thị như New York.Not everyone has a driving license in urban areas like New York.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh