Bản dịch của từ Drum kit trong tiếng Việt

Drum kit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drum kit(Noun)

drˈʌm kˈɪt
ˈdrəm ˈkɪt
01

Một dàn nhạc bao gồm nhiều loại trống và đôi khi là các nhạc cụ gõ khác.

An ensemble comprising various drums and sometimes other percussion instruments

Ví dụ
02

Một bộ trống mà người chơi trống sử dụng trong một ban nhạc hoặc bối cảnh nhạc giao hưởng.

A set of drums that a drummer plays in a band or orchestral setting

Ví dụ
03

Một bộ sưu tập các nhạc cụ bộ gõ, thường bao gồm trống bass, trống snare, trống tom và cymbals.

A collection of percussion instruments typically including bass drum snare drum tomtoms and cymbals

Ví dụ