Bản dịch của từ Drummer trong tiếng Việt

Drummer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drummer(Noun)

dɹˈʌmɚ
dɹˈʌməɹ
01

Một loại cá thuộc họ Kyphosidae (thường gọi là cá 'drummer' trong tiếng Anh) có khả năng phát ra tiếng lộc cộc hoặc tiếng trống nhỏ bằng cách co bóp cơ hoặc va chạm cơ quan trong cơ thể.

Any of various fish of the family Kyphosidae which make a drumming sound.

Ví dụ
02

Người chơi trống trong một ban nhạc hoặc tiết mục âm nhạc; người gõ và điều khiển nhịp điệu bằng trống.

Music One who plays the drums.

Ví dụ
03

Phần cẳng (phần dưới) của chân gà hoặc chân gà tây; tức là xương và thịt ở đoạn dưới chân thường gọi là “drumstick” trong tiếng Anh.

A drumstick the lower part of a chicken or turkey leg.

Ví dụ

Dạng danh từ của Drummer (Noun)

SingularPlural

Drummer

Drummers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ