Bản dịch của từ Drumhead trong tiếng Việt

Drumhead

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drumhead (Adjective)

dɹˈʌmhɛd
dɹˈʌmhɛd
01

Diễn ra một cách tạm thời, sơ sài hoặc đơn giản theo lối quân đội dã chiến; được thực hiện nhanh chóng, ngắn gọn và không chính thức, giống như công việc được làm ngay tại chiến trường.

Carried out by or as if by an army in the field improvised or summary.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Drumhead (Noun)

dɹˈʌmhɛd
dɹˈʌmhɛd
01

Mặt tròn trên cùng của trục quay (capstan) trên tàu, có lỗ để đặt các chốt/bác gỗ (thanh) vào nhằm quay trục đó.

The circular top of a ships capstan with holes into which bars are placed to turn it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Màng hay mặt da căng trên trống, là phần tạo nên âm thanh khi bị gõ.

The membrane or skin of a drum.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một loại bắp cải trồng vào mùa đông, có hình dẹt, phần ngọn phẳng như mặt trống (một giống bắp cải lá dày, đầu tròn dẹt).

A winter cabbage of a flattopped variety.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh