Bản dịch của từ Dry out trong tiếng Việt

Dry out

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dry out(Verb)

dɹˈaɪ ˈaʊt
dɹˈaɪ ˈaʊt
01

Trở nên khô, hoặc làm cho vật gì đó khô, thường bằng cách phơi nắng hoặc dùng máy (ví dụ: phơi quần áo, sấy thực phẩm).

To become dry or to make something become dry often in the sun or by using a machine.

变干或使物体变干,通常在阳光下或使用机器。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Dry out (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Dry

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dried

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dried

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Dries

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Drying

Dry out(Phrase)

dɹˈaɪ ˈaʊt
dɹˈaɪ ˈaʊt
01

Diễn tả tình trạng sông, hồ, khu đất... trở nên khô, mất nước; nước cạn đi khiến vùng đó khô ráo.

If a river lake area of land etc dries out it becomes dry.

变干

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh