Bản dịch của từ Dubstep trong tiếng Việt

Dubstep

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dubstep(Noun)

dˈʌbstɛp
ˈdəbˌstɛp
01

Một phong cách âm nhạc bắt nguồn từ cuối những năm 1990 tại Nam London

A genre of music that originated in South London in the late 1990s

一种起源于20世纪90年代末伦敦南部的音乐风格

Ví dụ
02

Âm nhạc pha trộn các yếu tố từ các thể loại khác như reggae, drum and bass, và hip hop.

The music incorporates elements from various genres such as reggae, drum and bass, and hip hop.

这首曲子融合了雷鬼、鼓与贝斯以及嘻哈等多种风格的元素。

Ví dụ
03

Một thể loại nhạc dance điện tử đặc trưng bởi bass nặng và nhịp điệu xô lệch nhịp

This is a genre of electronic dance music characterized by heavy bass and a rhythmic beat.

一种电子舞曲类型,以沉重的低音和切分节奏为特色

Ví dụ