Anh - Việt

Bản dịch của từ Dulled trong tiếng Việt

dulled

VerbAdjective

dulled (Verb)

/dˈʌld/
/ˈdəɫd/
AI

Nghĩa 01

Làm cho một người trở nên kém tỉnh táo, ít hứng thú hoặc ít nhạy cảm về cảm xúc.

Made someone less alert interested or emotionally sensitive

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm cho một vật hoặc cảm giác trở nên kém sắc, kém sáng, kém to, yếu hơn hoặc ít mãnh liệt hơn.

Made something less sharp bright loud strong or intense

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

dulled (Adjective)

/dˈʌld/
/ˈdəɫd/
AI

Nghĩa 01

Có mức độ sắc, sáng, to, mạnh hoặc mãnh liệt thấp hơn trước.

Less sharp bright loud strong or intense than before

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Kém khả năng cảm nhận, suy nghĩ hoặc phản ứng rõ ràng, thường do mệt mỏi, đau đớn hoặc trải nghiệm lặp lại.

Less able to feel think or react clearly often because of tiredness pain or repeated experience

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh