Bản dịch của từ Earlier tale trong tiếng Việt

Earlier tale

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Earlier tale(Noun)

ˈɜːliɐ tˈeɪl
ˈɪrɫiɝ ˈteɪɫ
01

Một câu chuyện hoặc tài liệu tường thuật, đặc biệt là những câu chuyện hư cấu hoặc không hoàn toàn chính xác.

A narrative account or story especially one that is fictitious or not entirely factual

Ví dụ
02

Một câu chuyện về những người và sự kiện có thể là hư cấu hoặc có thật.

An account of imaginary or real people and events a story

Ví dụ
03

Một câu chuyện là một tài khoản nói hoặc viết về các sự kiện liên quan đến nhau.

A spoken or written account of connected events a story

Ví dụ