Bản dịch của từ Early coffee trong tiếng Việt

Early coffee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Early coffee(Noun)

ˈɜːli kˈɒfiː
ˈɪrɫi ˈkɔfi
01

Thời điểm trong buổi sáng khi mọi người thường uống cà phê.

The time of day in the morning during which coffee is commonly drunk

Ví dụ
02

Một dịp xã hội thường có cà phê được phục vụ, thường vào buổi sáng.

A social occasion where coffee is served usually in the morning

Ví dụ
03

Một loại đồ uống được làm từ hạt cà phê xay, thường được tiêu thụ vào buổi sáng.

A beverage made from ground coffee beans typically consumed in the morning

Ví dụ