Bản dịch của từ Earthmover wheel trong tiếng Việt

Earthmover wheel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Earthmover wheel(Noun)

ˈɜːθmjuːvɐ wˈiːl
ˈɝθˌmuvɝ ˈwiɫ
01

Một bánh xe lớn được sử dụng trong máy móc xây dựng để vận chuyển vật liệu.

A large wheel used in earthmoving machinery to transport materials

Ví dụ
02

Một bánh xe được thiết kế đặc biệt cho các phương tiện xây dựng nặng làm nhiệm vụ di dời đất.

A wheel designed specifically for heavy construction vehicles engaged in earthmoving tasks

Ví dụ
03

Phần của máy xúc đất tiếp xúc với mặt đất để hỗ trợ việc đào bới và di chuyển đất.

The part of an earthmover that engages with the ground to facilitate digging and moving earth

Ví dụ