Bản dịch của từ Earthy invader trong tiếng Việt
Earthy invader
Noun [U/C]

Earthy invader(Noun)
ˈɜːθi ɪnvˈeɪdɐ
ˈɝθi ˈɪnˌveɪdɝ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một người hoặc tổ chức khi bước vào một khu vực hoặc môi trường mới, đặc biệt là người gây rối loạn hoặc ảnh hưởng tiêu cực đến nó.
A person or organization invading a new area or environment, especially those who cause trouble or have a negative impact on the place.
新进入某个区域或环境的个人或实体,尤其是那些会造成干扰或带来负面影响的
Ví dụ
