Bản dịch của từ Earthy invader trong tiếng Việt

Earthy invader

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Earthy invader(Noun)

ˈɜːθi ɪnvˈeɪdɐ
ˈɝθi ˈɪnˌveɪdɝ
01

Một cách ví von để chỉ ai đó xâm nhập vào một hoàn cảnh hoặc nhóm xã hội

A metaphorical term refers to someone who intervenes in a situation or social group.

这个比喻用来指代那些插足某个场合或社会群体的人。

Ví dụ
02

Một sinh vật xâm nhập vào hệ sinh thái, đặc biệt là một loài không bản địa.

An organism invades an ecosystem, especially a non-native species.

一种入侵生态系统的生物,特别是指非本地物种。

Ví dụ
03

Một người hoặc tổ chức khi bước vào một khu vực hoặc môi trường mới, đặc biệt là người gây rối loạn hoặc ảnh hưởng tiêu cực đến nó.

A person or organization invading a new area or environment, especially those who cause trouble or have a negative impact on the place.

新进入某个区域或环境的个人或实体,尤其是那些会造成干扰或带来负面影响的

Ví dụ