Bản dịch của từ Eat like a pig trong tiếng Việt
Eat like a pig

Eat like a pig (Idiom)
At the party, John ate like a pig, leaving crumbs everywhere.
Tại bữa tiệc, John ăn như heo, để lại vụn bánh khắp nơi.
She didn't eat like a pig during the dinner with her friends.
Cô ấy không ăn như heo trong bữa tối với bạn bè.
Did you see him eat like a pig at the buffet yesterday?
Bạn có thấy anh ấy ăn như heo tại tiệc buffet hôm qua không?
During the party, John ate like a pig at the buffet.
Trong bữa tiệc, John ăn như heo ở tiệc buffet.
She did not eat like a pig at the dinner table.
Cô ấy không ăn như heo ở bàn ăn tối.
Did they really eat like a pig during the picnic?
Họ thực sự ăn như heo trong buổi picnic sao?
Tiêu thụ thức ăn một cách thái quá hoặc không kiềm chế.
To consume food excessively or without restraint.
During the party, John ate like a pig at the buffet.
Trong bữa tiệc, John ăn như heo ở bàn tiệc.
She did not eat like a pig at the formal dinner.
Cô ấy không ăn như heo trong bữa tối trang trọng.
Did they eat like a pig during the picnic last weekend?
Họ có ăn như heo trong buổi dã ngoại cuối tuần trước không?