Bản dịch của từ Eat like a pig trong tiếng Việt
Eat like a pig
Idiom

Eat like a pig(Idiom)
Ví dụ
03
Tiêu thụ thức ăn một cách thái quá hoặc không kiềm chế.
To consume food excessively or without restraint.
猪样地吃 - 过度或放纵地进食
Ví dụ
Eat like a pig

Tiêu thụ thức ăn một cách thái quá hoặc không kiềm chế.
To consume food excessively or without restraint.
猪样地吃 - 过度或放纵地进食