Bản dịch của từ Eat lunch trong tiếng Việt

Eat lunch

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eat lunch(Phrase)

ˈiːt lˈʌntʃ
ˈit ˈɫəntʃ
01

Ăn một bữa ăn thường được dùng vào giữa buổi trưa.

To consume a meal typically eaten in the middle of the day

Ví dụ
02

Ăn một bữa ăn gồm nhiều món thường được phục vụ vào buổi trưa.

To have a meal consisting of various foods typically served at noon

Ví dụ
03

Hành động nghỉ ngơi để ăn trong suốt công việc hàng ngày.

The action of taking a break to eat during the days work

Ví dụ