Bản dịch của từ Eating regimen continuity trong tiếng Việt
Eating regimen continuity
Noun [U/C]

Eating regimen continuity(Noun)
ˈiːtɪŋ rˈɛdʒɪmˌɛn kˌɒntɪnjˈuːɪti
ˈitɪŋ ˈrɛdʒɪmən ˌkɑntɪˈnuəti
01
Một bộ quy tắc hoặc hướng dẫn về tiêu thụ thực phẩm
A set of rules or guidelines for food consumption
Ví dụ
Ví dụ
03
Một kế hoạch ăn uống có hệ thống nhằm cải thiện hoặc duy trì sức khỏe.
A systematic plan for eating that is intended to improve or maintain health
Ví dụ
