Bản dịch của từ Eco bank trong tiếng Việt
Eco bank
Noun [U/C]

Eco bank(Noun)
ˈiːkəʊ bˈæŋk
ˈɛkoʊ ˈbæŋk
01
Một tổ chức tài chính chuyên tập trung vào việc thúc đẩy các dự án thân thiện với môi trường và phát triển bền vững.
A financial institution that specifically focuses on promoting ecofriendly projects and sustainable development
Ví dụ
02
Một ngân hàng chủ yếu đầu tư vào các dự án bền vững về môi trường.
A bank that primarily invests in environmentally sustainable projects
Ví dụ
03
Một tổ chức kết hợp các dịch vụ ngân hàng truyền thống với cam kết bảo vệ môi trường.
An institution that combines traditional banking services with commitments to environmental responsibility
Ví dụ
