Bản dịch của từ Eco-democratic trong tiếng Việt
Eco-democratic
Adjective

Eco-democratic (Adjective)
ˌiːkəʊdˌɛməkrˈætɪk
ˌikoʊˌdɛməˈkrætɪk
01
Hỗ trợ bền vững môi trường trong khuôn khổ quản trị dân chủ
Supporting environmental sustainability within democratic governance
Ví dụ
02
Thúc đẩy công bằng sinh thái bên cạnh các giá trị dân chủ
Promoting ecological justice alongside democratic ideals
Ví dụ
03
Liên quan đến cách tiếp cận sinh thái trong dân chủ
Relating to an ecological approach to democracy
Ví dụ
