Bản dịch của từ Eco-farm trong tiếng Việt
Eco-farm
Noun [U/C]

Eco-farm(Noun)
ˈiːkəʊfˌɑːm
ˈeɪkoʊˌfɑrm
01
Một trang trại áp dụng phương pháp nông nghiệp sinh thái với trọng tâm là bền vững và bảo vệ môi trường.
A farm that practices ecological farming methods focusing on sustainability and environmental protection
Ví dụ
02
Một trang trại áp dụng các quy trình và nguyên tắc tự nhiên vào thực hành nông nghiệp.
A farm that integrates natural processes and principles into agricultural practices
Ví dụ
03
Một nơi sản xuất thực phẩm và các loại cây trồng khác trong khi bảo tồn đa dạng sinh học.
A place that produces food and other crops while promoting biodiversity
Ví dụ
