Bản dịch của từ Ecumenical champion trong tiếng Việt

Ecumenical champion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ecumenical champion(Noun)

ˌɛkjuːmˈɛnɪkəl tʃˈæmpiən
ˌɛkjuˈmɛnɪkəɫ ˈtʃæmpiən
01

Đại diện hoặc người ủng hộ phong trào hoặc tổ chức đại kết

A representative or supporter of a movement or ecumenical organization.

推广全球基督教合一运动的代表或支持者

Ví dụ
02

Một người ủng hộ các hoạt động hợp tác và đối thoại giữa các tôn giáo

A supporter of a cause dedicated to broad religious cooperation and dialogue.

一位倡导广泛宗教合作与对话的人

Ví dụ
03

Một người ủng hộ hoặc thúc đẩy sự hòa hợp giữa các tôn giáo khác nhau

A person who supports or promotes unity among different religions.

提倡或推动不同宗教教派团结的人

Ví dụ