edged
edged (Verb)
Nghĩa 01
"Edged" là thì quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ "edge". Nghĩa phổ biến: đã đặt hoặc có một mép/đường viền; hoặc đã di chuyển chậm rãi từng chút một về phía nào đó. Ví dụ: "He edged the table" = đã đặt bàn vào vị trí, "She edged forward" = cô ấy tiến lên từng chút một.
simple past and past participle of edge.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của edged (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | edge |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | edged |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | edged |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | edges |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | edging |
edged (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "edged" là dạng quá khứ và phân từ hai của động từ "edge", có nghĩa là tạo ra một mép sắc hoặc một biên giới rõ ràng. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng như tính từ để mô tả một vật có cạnh sắc nét hoặc sắc thái quyết liệt trong cách thể hiện. Trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, "edged" có nghĩa và cách sử dụng tương tự, tuy không có sự khác biệt rõ rệt về viết hay phát âm. Từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh nghệ thuật, thể thao và hình ảnh.