Anh - Việt

Bản dịch của từ Edged trong tiếng Việt

edged

VerbAdjective

edged (Verb)

/ˈɛdʒd/
/ˈɛdʒd/
AI

Nghĩa 01

"Edged" là thì quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ "edge". Nghĩa phổ biến: đã đặt hoặc có một mép/đường viền; hoặc đã di chuyển chậm rãi từng chút một về phía nào đó. Ví dụ: "He edged the table" = đã đặt bàn vào vị trí, "She edged forward" = cô ấy tiến lên từng chút một.

simple past and past participle of edge.

Ví dụ
Cô ấy tiến lại gần người phát biểu trong sự kiện xã hội tối qua.She edged closer to the speaker during the social event last night.
Họ không lùi lại khỏi việc thảo luận các chủ đề nhạy cảm trong cuộc họp.They did not edge away from discussing sensitive topics at the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của edged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

edge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

edged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

edged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

edges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

edging

edged (Adjective)

/ɛdʒd/
/ɛdʒd/
AI

Nghĩa 01

Mô tả một vật hoặc bộ phận có viền, mép hoặc đường viền bằng một chất liệu, màu sắc hoặc kiểu nào đó (thường gặp trong các tính từ ghép: e.g., "gold-edged" = có viền vàng).

followed by with or in a compound adjective Having an edging of a certain material color and so on.

Ví dụ
Bàn có viền trong quán cà phê được làm từ gỗ tái chế.The edged table in the café is made of reclaimed wood.
Trung tâm cộng đồng không có khu vực vườn có viền.The community center does not have an edged garden area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có bề mặt sắc, có cạnh sắc (nghĩa là vật có mặt phẳng hoặc cạnh nhọn, dễ cắt hoặc có cạnh rõ rệt).

That has a sharp planar surface.

Ví dụ
Con dao có cạnh đã cắt rau củ dễ dàng trong lớp nấu ăn.The edged knife cut through the vegetables easily during the cooking class.
Các công cụ có cạnh không an toàn cho trẻ em trong xưởng.The edged tools are not safe for children in the workshop.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh