Bản dịch của từ Education loan trong tiếng Việt

Education loan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Education loan(Noun)

ˌɛdʒuːkˈeɪʃən lˈəʊn
ˌɛdʒəˈkeɪʃən ˈɫoʊn
01

Tiền mà sinh viên vay để trang trải các chi phí liên quan đến việc học của họ

Money borrowed by a student to cover expenses related to their education

Ví dụ
02

Hỗ trợ tài chính dưới hình thức vay tiền để theo học tại một trường cao đẳng hoặc đại học

Financial support in the form of borrowed money for attending a college or university

Ví dụ
03

Một khoản vay giúp chi trả các chi phí giáo dục như sách vở học phí và chi phí sinh hoạt

A loan that helps pay for education costs such as tuition books and living expenses

Ví dụ