Bản dịch của từ Effective coding language trong tiếng Việt
Effective coding language
Noun [U/C]

Effective coding language(Noun)
ɪfˈɛktɪv kˈəʊdɪŋ lˈæŋɡwɪdʒ
ɪˈfɛktɪv ˈkoʊdɪŋ ˈɫæŋɡwədʒ
01
Một ngôn ngữ cho phép diễn đạt rõ ràng và súc tích các thuật toán và cấu trúc dữ liệu.
A language that enables clear and concise expression of algorithms and data structures
Ví dụ
02
Một ngôn ngữ lập trình được thiết kế để triển khai các giải pháp phần mềm một cách hiệu quả.
A programming language designed to efficiently implement software solutions
Ví dụ
03
Một hệ thống giao tiếp được sử dụng bởi các lập trình viên để truyền đạt các chỉ dẫn cho máy tính.
A system of communication used by programmers to convey instructions to a computer
Ví dụ
