Bản dịch của từ Efficiency gadget trong tiếng Việt
Efficiency gadget
Noun [U/C]

Efficiency gadget(Noun)
ɪfˈɪʃənsi ɡˈædʒɪt
ɪˈfɪʃənsi ˈɡædʒɪt
Ví dụ
02
Một thiết bị hoặc công cụ giúp tăng cường hiệu quả hoặc năng suất.
A device or tool that enhances effectiveness or productivity
Ví dụ
03
Khả năng hoàn thành một việc gì đó với ít sự lãng phí về thời gian và công sức nhất, thể hiện sự thành thạo trong thực hiện.
The ability to accomplish something with the least waste of time and effort competency in performance
Ví dụ
