Bản dịch của từ Efficient investment management trong tiếng Việt
Efficient investment management
Noun [U/C]

Efficient investment management(Noun)
ɪfˈɪʃənt ɪnvˈɛstmənt mˈænɪdʒmənt
ɪˈfɪʃənt ˌɪnˈvɛstmənt ˈmænɪdʒmənt
Ví dụ
02
Quá trình theo dõi và giám sát danh mục đầu tư
Monitoring and overseeing an investment portfolio.
监控和管理投资组合的整个过程
Ví dụ
03
Một phương pháp có hệ thống để tối đa hóa lợi nhuận tài chính thông qua lập kế hoạch và chiến lược cẩn thận
A systematic approach to maximizing financial profits through careful planning and strategy.
一种系统性的方法,通过细致的规划和策略,以最大化财务利润。
Ví dụ
