Bản dịch của từ Eggshell trong tiếng Việt

Eggshell

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eggshell(Noun)

ˈɛgʃɛl
ˈɛgʃɛl
01

Lớp vỏ mỏng, cứng bao quanh trứng (thường là trứng gà).

The thin hard outer layer of an egg especially a hens egg.

蛋壳

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chỉ đồ sứ (china) rất mỏng và mịn, mỏng manh như vỏ trứng.

Of china of extreme thinness and delicacy.

极其细腻脆弱的瓷器。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loại lớp sơn có độ bóng nhẹ khi khô, không hoàn toàn mờ như sơn matt nhưng cũng không bóng như sơn bóng; bề mặt hơi mượt giống vỏ trứng.

A paint that dries with a slight sheen.

一种干燥后有轻微光泽的涂料。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh