Bản dịch của từ Eigenvalue trong tiếng Việt

Eigenvalue

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eigenvalue(Noun)

ˈaɪɡənvˌælju
ˈaɪɡənvˌælju
01

Trong toán học (đặc biệt là đại số tuyến tính và phương trình vi phân), "eigenvalue" là mỗi giá trị đặc biệt của một tham số sao cho phương trình (hoặc hệ) có nghiệm khác không (gọi là eigenfunction hoặc eigenvector) thỏa mãn các điều kiện đã cho. Nói cách khác, đó là các hằng số đặc trưng mà tại những giá trị này hệ có nghiệm riêng không tầm thường.

Each of a set of values of a parameter for which a differential equation has a nonzero solution an eigenfunction under given conditions.

Ví dụ
02

Số đặc trưng (giá trị riêng) của một ma trận: một số λ sao cho ma trận A − λI có định thức bằng 0 (tức là tồn tại véctơ không không bị biến đổi chỉ bởi phép nhân vô hướng λ). Đây là giá trị λ làm cho phương trình (A − λI)v = 0 có nghiệm v ≠ 0.

Any number such that a given matrix minus that number times the identity matrix has zero determinant.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh