Anh - Việt

Bản dịch của từ Determinant trong tiếng Việt

determinant

NounAdjective

determinant (Noun)

/dɪtˈɝmənn̩t/
/dɪtˈɝɹmənn̩t/
AI

Nghĩa 01 · Yếu tố quyết định, tác nhân có ảnh hưởng then chốt làm thay đổi bản chất hoặc kết quả của một sự việc.

Yếu tố quyết định, tác nhân có ảnh hưởng then chốt làm thay đổi bản chất hoặc kết quả của một sự việc.

A factor which decisively affects the nature or outcome of something.

Ví dụ
Giáo dục là yếu tố quyết định quyết định của sự di chuyển xã hội.Education is a key determinant of social mobility.
Tình trạng kinh tế thường làm nhiệm vụ quyết định của tầng lớp xã hội.Economic status often serves as a determinant of social class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một giá trị số được tính từ các phần tử của một ma trận vuông theo một quy tắc nhất định (thường bằng tổng các tích của các phần tử theo các hoán vị với dấu +/-). Đây là khái niệm dùng trong đại số tuyến tính để xác định tính khả nghịch của ma trận và các tính chất khác.

Một giá trị số được tính từ các phần tử của một ma trận vuông theo một quy tắc nhất định (thường bằng tổng các tích của các phần tử theo các hoán vị với dấu +/-). Đây là khái niệm dùng trong đại số tuyến tính để xác định tính khả nghịch của ma trận và các tính chất khác.

A quantity obtained by the addition of products of the elements of a square matrix according to a given rule.

Ví dụ
Định thức của ma trận được tính bằng cách sử dụng quy tắc được cung cấp.The determinant of the matrix was calculated using the rule provided.
Cô ấy đã nghiên cứu về định thức của ma trận cho dự án khoa học xã hội của mình.She studied the determinant of matrices for her social science project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

determinant (Adjective)

/dɪtˈɝmənn̩t/
/dɪtˈɝɹmənn̩t/
AI

Nghĩa 01 · (tính từ) Có tác dụng quyết định; đóng vai trò xác định kết quả hoặc hướng đi của một việc gì đó.

(tính từ) Có tác dụng quyết định; đóng vai trò xác định kết quả hoặc hướng đi của một việc gì đó.

Serving to determine or decide something.

Ví dụ
Sự lựa chọn quyết định của cô ấy dẫn đến những thay đổi đáng kể trong xã hội.Her determinant choice led to significant changes in society.
Yếu tố quyết định trong nghiên cứu là tuổi tác của các người tham gia.The determinant factor in the study was the participants' age.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh