Anh - Việt

Bản dịch của từ Ejects trong tiếng Việt

ejects

Verb

ejects (Verb)

/ɨdʒˈɛkts/
/ɨdʒˈɛkts/
AI

Nghĩa 01

buộc hoặc ném ra ngoài.

to force or throw out.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng loại bỏ những người gây rối trong các sự kiện.The community center ejects disruptive individuals during events to maintain order.
Tổ chức không loại bỏ thành viên mà không có điều tra và bằng chứng thích hợp.The organization does not eject members without proper investigation and evidence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

để trục xuất một cái gì đó từ một hệ thống hoặc vị trí.

to expel something from a system or location.

Ví dụ
Ủy ban loại bỏ các thành viên vi phạm quy tắc ứng xử xã hội.The committee ejects members who violate the social conduct rules.
Tổ chức không loại bỏ ai mà không có cuộc điều tra thích hợp.The organization does not eject anyone without a proper investigation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

để loại bỏ khỏi tài sản hoặc vị trí.

to remove from a property or position.

Ví dụ
Ủy ban loại bỏ các thành viên không tuân theo quy định.The committee ejects members who do not follow the rules.
Câu lạc bộ không loại bỏ các thành viên vì bất đồng nhỏ.The club does not eject members for minor disagreements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ejects (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

eject

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ejected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ejected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ejects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ejecting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh