Bản dịch của từ Electrical technician trong tiếng Việt

Electrical technician

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electrical technician(Noun)

ɪlˈɛktrɪkəl tɛknˈɪʃən
ɪˈɫɛktrɪkəɫ ˌtɛkˈnɪʃən
01

Một người làm nghề lắp đặt và bảo trì các hệ thống điện.

A person engaged in the profession of installing and maintaining electrical systems

Ví dụ
02

Một công nhân tay nghề cao chuyên về hệ thống điện và bảo trì chúng.

A skilled worker who specializes in electrical systems and their maintenance

Ví dụ
03

Một người được đào tạo để làm việc với thiết bị điện, bao gồm cả lắp đặt và sửa chữa.

An individual trained to work on electrical equipment including installation and repair

Ví dụ