Bản dịch của từ Electrolytic capacitor array trong tiếng Việt
Electrolytic capacitor array
Noun [U/C]

Electrolytic capacitor array(Noun)
ɪlˌɛktrəlˈɪtɪk kˈæpɐsˌɪtɐ ˈæreɪ
ˌɛɫɪktrəˈɫɪtɪk ˈkæpəˌsaɪtɝ ˈɑreɪ
01
Một thành phần lưu trữ năng lượng điện dưới dạng trường điện tĩnh.
A component that stores electrical energy in the form of an electrostatic field
Ví dụ
02
Một hệ thống bao gồm nhiều tụ điện điện phân được kết nối với nhau để tăng cường điện dung hoặc điều chỉnh mức điện áp.
An arrangement of multiple electrolytic capacitors connected together to enhance capacitance or manage voltage levels
Ví dụ
03
Được sử dụng trong mạch điện để làm mượt các biến động điện áp hoặc lọc tín hiệu.
Used in electronic circuits to smooth voltage fluctuations or filter signals
Ví dụ
