Anh - Việt

Bản dịch của từ Electrolytic-cell trong tiếng Việt

electrolytic-cell

Noun

electrolytic-cell (Noun)

/ɨlˌɛktɹəkˈɪlətɨs/
/ɨlˌɛktɹəkˈɪlətɨs/
AI

Nghĩa 01

Một tế bào chứa chất điện phân trong đó điện áp đặt vào sẽ gây ra những thay đổi hóa học ở các điện cực.

A cell containing an electrolyte in which an applied voltage causes chemical changes at the electrodes.

Ví dụ
Một ô điện phân được sử dụng trong sản xuất nhôm.An electrolytic cell is used in the production of aluminum.
Không phải tất cả học sinh hiểu nguyên lý của một ô điện phân.Not all students understand the principle of an electrolytic cell.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh