Bản dịch của từ Elevate stewardship trong tiếng Việt

Elevate stewardship

Noun [U/C] Verb Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Elevate stewardship(Noun)

ˈɛlɪvˌeɪt stjˈuːədʃˌɪp
ˈɛɫəˌveɪt ˈstuɝdˌʃɪp
01

Việc quản lý hoặc chăm sóc một thứ gì đó, đặc biệt là chăm sóc một tài sản hoặc tổ chức

Managing or taking care of something, especially maintaining assets or the organization.

管理或照料某物,特别是维护资产或组织的工作。

Ví dụ
02

Hành động nâng hoặc đưa thứ gì đó lên vị trí cao hơn

Lifting or raising an object to a higher position.

举起或抬起一件物品,使其移到更高的位置。

Ví dụ
03

Trách nhiệm chăm sóc, đảm nhận thay cho người khác

Taking responsibility for caring for something on behalf of someone else.

承担起为他人照料某事的责任

Ví dụ

Elevate stewardship(Verb)

ˈɛlɪvˌeɪt stjˈuːədʃˌɪp
ˈɛɫəˌveɪt ˈstuɝdˌʃɪp
01

Thăng chức lên mức cao hơn hoặc đạt vị trí cao hơn

Taking responsibility for caring for something on behalf of someone else.

晋升到更高的职位或等级

Ví dụ
02

Nâng lên một vật gì đó lên vị trí hoặc cấp độ cao hơn

The act of lifting or raising an object to a higher position.

将物体抬高或放到更高位置的动作

Ví dụ
03

Cải tiến hoặc nâng cao chất lượng của thứ gì đó

The act of managing or caring for something, especially maintaining an asset or organization.

这是指管理或照料某物,尤其是维护一项财产或组织的行为。

Ví dụ

Elevate stewardship(Noun Uncountable)

ˈɛlɪvˌeɪt stjˈuːədʃˌɪp
ˈɛɫəˌveɪt ˈstuɝdˌʃɪp
01

Công việc chăm sóc và bảo vệ cái gì đó

Managing or taking care of something, especially when it comes to safeguarding assets or running an organization.

这是指对某个事物进行管理或照料的行为,尤其是关照财产或组织的工作。

Ví dụ
02

Chức vụ chịu trách nhiệm trong việc quản lý tài sản hoặc tổ chức

Taking responsibility for caring for something on someone else's behalf.

在管理财产或组织中担任的责任职位

Ví dụ
03

Việc hoặc quá trình quản lý một thứ gì đó một cách có trách nhiệm

Lifting or raising an object to a higher position

将物体抬高或提升到更高位置的动作

Ví dụ