Anh - Việt

Bản dịch của từ Eliminator trong tiếng Việt

eliminator

NounIdiom

eliminator (Noun)

/ɪlˈɪməneɪtəɹ/
/ɪlˈɪməneɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật loại bỏ, loại trừ, khiến điều gì đó biến mất hoặc không còn nữa.

a person or thing that eliminates something.

Ví dụ
Người loại bỏ các chương trình giảm nghèo là thiếu nguồn tài chính.The eliminator of poverty programs is lack of funding.
Cô ấy không phải là người loại bỏ sự phân biệt đối xử tại nơi làm việc.She is not the eliminator of discrimination in the workplace.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

eliminator (Idiom)

/iˈlɪ.mə.neɪ.tɚ/
/iˈlɪ.mə.neɪ.tɚ/
AI

Nghĩa 01

“Be in the eliminators” dùng để chỉ giai đoạn loại trực tiếp cuối cùng của một cuộc thi (thường là thể thao), nơi những người thua bị loại dần cho đến khi chỉ còn những người xuất sắc nhất.

be in the eliminators used to describe the last stages of a competition especially in sport in which the unsuccessful competitors are gradually removed until only the best are left.

Ví dụ
Vòng loại cuối cùng trong giải đấu tennis quyết định nhà vô địch.The eliminator round in the tennis tournament decides the champion.
Trận loại trực tiếp trong bóng đá căng thẳng khi các đội chiến đấu để tiến xa.The eliminator match in soccer is intense as teams fight to advance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh