Bản dịch của từ Eliminator trong tiếng Việt

Eliminator

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eliminator(Noun)

ɪlˈɪməneɪtəɹ
ɪlˈɪməneɪtəɹ
01

Người hoặc vật loại bỏ, loại trừ, khiến điều gì đó biến mất hoặc không còn nữa.

A person or thing that eliminates something.

消除者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Eliminator(Idiom)

iˈlɪ.mə.neɪ.tɚ
iˈlɪ.mə.neɪ.tɚ
01

“Be in the eliminators” dùng để chỉ giai đoạn loại trực tiếp cuối cùng của một cuộc thi (thường là thể thao), nơi những người thua bị loại dần cho đến khi chỉ còn những người xuất sắc nhất.

Be in the eliminators used to describe the last stages of a competition especially in sport in which the unsuccessful competitors are gradually removed until only the best are left.

逐步淘汰的竞赛阶段

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ