Bản dịch của từ Emerging countries trong tiếng Việt
Emerging countries
Noun [U/C]

Emerging countries(Noun)
ɪmˈɜːdʒɪŋ kˈaʊntriz
ɪˈmɝdʒɪŋ ˈkaʊntriz
01
Thuật ngữ dùng để chỉ các quốc gia đang trong quá trình phát triển về xã hội hoặc kinh tế
A term used to describe countries that are in the process of social or economic development.
这个术语指的是正在进行社会或经济发展的国家
Ví dụ
02
Các quốc gia đang chuyển đổi từ mức thu nhập thấp sang trung bình thường trải qua các cuộc cải cách kinh tế lớn và phát triển mạnh mẽ.
Countries that are transitioning from low to middle income typically undergo significant reforms and economic development.
那些正处于由低收入向中等收入迈进的国家,通常通过重大的经济改革和发展实现跃升。
Ví dụ
03
Các quốc gia đang phát triển nhanh chóng và đẩy mạnh công nghiệp hóa
Countries that are experiencing rapid growth and industrialization.
迅速发展和工业化的国家
Ví dụ
