Anh - Việt

Bản dịch của từ Emigration trong tiếng Việt

emigration

NounNoun Countable

emigration (Noun)

/ɛməgɹˈeɪʃn/
/ɛməgɹˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động rời bỏ quê hương hoặc đất nước mình để định cư vĩnh viễn ở một nước khác.

the act of leaving ones own country to settle permanently in another.

Ví dụ
Việc di cư từ Việt Nam đã tăng đáng kể trong thập kỷ qua.Emigration from Vietnam has increased significantly in the last decade.
Việc di cư không giải quyết các vấn đề nghèo đói ở các nước đang phát triển.Emigration does not solve the issues of poverty in developing countries.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của emigration (Noun)

SingularPlural

emigration

emigrations

Kết hợp từ của emigration (Noun)

...of emigrationADJECTIVE + emigration
Kết hợp từ của emigration
Collocation
Ví dụ

xuất cảnh từ

emigration from

Việc di cư từ quê hương của anh ấy là một quyết định khó khăn cho John.

Emigration from his country was a difficult decision for John.

đợt di cư

wave of emigration

Một làn sóng di cư ảnh hưởng đến cấu trúc xã hội của đất nước.

A wave of emigration affected the social fabric of the country.

di cư đến

emigration to

Di cư đến Canada phổ biến giữa sinh viên tìm cơ hội tốt hơn.

Emigration to Canada is popular among students seeking better opportunities.

emigration (Noun Countable)

/ɛməgɹˈeɪʃn/
/ɛməgɹˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Một nhóm người rời khỏi một quốc gia hoặc một nơi để định cư ở nơi khác (nhấn mạnh hành động di cư ra nước ngoài hoặc đi nơi khác định cư).

a group of people leaving a country or place to settle elsewhere.

Ví dụ
Sự di cư từ Việt Nam tăng đáng kể sau chiến tranh năm 1975.Emigration from Vietnam increased significantly after the war in 1975.
Sự di cư của công nhân tay nghề cao không giúp ích cho nền kinh tế địa phương.The emigration of skilled workers is not helping the local economy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của emigration (Noun Countable)

...of emigrationADJECTIVE + emigration
Kết hợp từ của emigration
Collocation
Ví dụ

di cư từ

emigration from

Sự di cư từ quê cô ấy tăng do khó khăn kinh tế.

Emigration from her country increased due to economic hardship.

di trú đến

emigration to

Di cư đến Canada phổ biến giữa các công nhân chuyên nghiệp tìm cơ hội tốt hơn.

Emigration to Canada is common among skilled workers seeking better opportunities.

đợt cư dân đi cư

wave of emigration

Một làn sóng di cư đã ảnh hưởng đến cấu trúc xã hội của đất nước.

A wave of emigration affected the social fabric of the country.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh