Bản dịch của từ Encourage mistakes trong tiếng Việt
Encourage mistakes
Phrase

Encourage mistakes(Phrase)
ɛnkˈʌrɪdʒ mɪstˈeɪks
ɑnˈkʊrɪdʒ ˈmɪsˌteɪks
Ví dụ
02
Chấp nhận hoặc tha thứ những sai lầm để thúc đẩy sự phát triển và sáng tạo.
Allow or accept mistakes as a way to foster growth and creativity.
允许或接纳错误,以促进成长和创造力的培养
Ví dụ
