Bản dịch của từ Encourage mistakes trong tiếng Việt

Encourage mistakes

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Encourage mistakes(Phrase)

ɛnkˈʌrɪdʒ mɪstˈeɪks
ɑnˈkʊrɪdʒ ˈmɪsˌteɪks
01

Thúc đẩy một nền văn hóa nơi việc phạm sai lầm là phần không thể thiếu của quá trình học hỏi.

To foster a culture where making mistakes is part of the learning process.

为了营造一种将犯错视为学习过程一部分的文化。

Ví dụ
02

Hỗ trợ ai đó trong những sai lầm của họ để giúp họ học hỏi hoặc tiến bộ

To help someone learn from their mistakes or improve

为了帮助某人在犯错中学习或改进

Ví dụ
03

Chấp nhận những sai lầm để thúc đẩy sự sáng tạo và phát triển.

Permitting or accepting mistakes to foster growth and creativity.

允许或接受错误,以促进成长和创新

Ví dụ