Bản dịch của từ Encourage questioning trong tiếng Việt
Encourage questioning
Verb

Encourage questioning(Verb)
ɛnkˈʌrɪdʒ kwˈɛstʃənɪŋ
ɑnˈkʊrɪdʒ ˈkwɛstʃənɪŋ
01
Để给予 ai đó sự hỗ trợ, tự tin hoặc hy vọng.
To give support confidence or hope to someone
Ví dụ
02
Để rèn luyện sự dũng cảm hoặc tự tin cho một người, hoặc để thúc đẩy họ.
To instill courage or confidence in a person or to motivate them
Ví dụ
03
Để thúc đẩy hoặc kích thích sự phát triển của một cái gì đó.
To promote or stimulate the development of something
Ví dụ
