Bản dịch của từ Encouraging fate trong tiếng Việt

Encouraging fate

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Encouraging fate(Phrase)

ɛnkˈɜːrɪdʒɪŋ fˈeɪt
ˈɛnˈkɝɪdʒɪŋ ˈfeɪt
01

Niềm tin vào ảnh hưởng của sự lạc quan đối với hoàn cảnh của một người

A belief in the influence of optimism on ones circumstances

Ví dụ
02

Ý tưởng rằng những suy nghĩ và hành động tích cực có thể dẫn đến những kết quả hoặc thành công tích cực trong cuộc sống.

The idea that positive thoughts and actions can lead to positive outcomes or successes in life

Ví dụ
03

Quan niệm rằng con người có thể định hình số phận của mình thông qua sự khuyến khích

The notion that one can shape their destiny through encouragement

Ví dụ