Bản dịch của từ End times trong tiếng Việt
End times
Noun [U/C]

End times(Noun)
ˈɛnd tˈaɪmz
ˈɛnd ˈtaɪmz
01
Thời điểm mà sự tàn phá hoặc biến đổi đáng kể được mong đợi.
A time when significant destruction or transformation is expected
Ví dụ
02
Các sự kiện cuối cùng trong lịch sử thế giới thường gắn liền với những dự đoán về ngày tận thế và các niềm tin tôn giáo.
The final events in the history of the world often associated with apocalyptic predictions and religious beliefs
Ví dụ
03
Một giai đoạn đặc trưng bởi sự hỗn loạn, biến động hoặc thay đổi đáng kể.
A period characterized by chaos upheaval or substantial change
Ví dụ
