Bản dịch của từ Endorphin trong tiếng Việt

Endorphin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Endorphin(Noun)

ɛndˈɔɹfɪn
ɛndˈɑɹfɪn
01

Endorphin là một loại hormone/peptide do não và hệ thần kinh tiết ra, có tác dụng giống như thuốc giảm đau tự nhiên của cơ thể bằng cách tác động lên thụ thể opiate, giúp giảm đau và tạo cảm giác dễ chịu, hưng phấn.

Any of a group of hormones secreted within the brain and nervous system and having a number of physiological functions They are peptides which activate the bodys opiate receptors causing an analgesic effect.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh