Bản dịch của từ Engraft trong tiếng Việt

Engraft

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Engraft (Verb)

ɛngɹˈæft
ɛngɹˈæft
01

Gắn chặt vào một vị trí; cố định, làm cho một vật (hoặc mô trong y học) bám chặt và không dễ di chuyển.

To fix firmly into place.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cấy ghép hoặc ghép một cành non (mắt hoặc chồi) của cây này vào thân hoặc gốc cây khác để nhân giống hoặc cải thiện giống cây.

To insert as a scion of one tree or plant into another for the purpose of propagation graft onto a plant.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Engraft (Adjective)

ɛngɹˈæft
ɛngɹˈæft
01

Từ hiếm, mang nghĩa “đã được ghép” hay “được ghép vào” (thường dùng theo nghĩa sinh học/như ghép mô, ghép cấy).

Rare Engrafted.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh