Bản dịch của từ Enjoy a fair challenge trong tiếng Việt

Enjoy a fair challenge

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enjoy a fair challenge(Phrase)

ˈɛndʒɔɪ ˈɑː fˈeə tʃˈæləndʒ
ˈɛndʒɔɪ ˈɑ ˈfɛr ˈtʃæɫɪndʒ
01

Tận hưởng sự cạnh tranh công bằng và hợp lý.

To take pleasure in a competition that is equitable and just

Ví dụ
02

Để đánh giá một cơ hội đầy thách thức nhưng vẫn cân bằng.

To appreciate an opportunity that is challenging yet balanced

Ví dụ
03

Tìm thấy sự thoả mãn khi đối mặt với những khó khăn hợp lý và công bằng.

To find satisfaction in engaging with difficulties that are appropriate and fair

Ví dụ