Anh - Việt

Bản dịch của từ Equalized trong tiếng Việt

equalized

VerbAdjective

equalized (Verb)

/ˈikwəlaɪzd/
/ˈikwəlaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Làm cho mọi thứ trở nên bằng nhau hoặc cân bằng nhau; làm cân xứng, san bằng để không còn chênh lệch.

To make something equal or evenly balanced.

Ví dụ
Chính phủ đã cân bằng quỹ giáo dục cho tất cả các trường công lập vào năm 2022.The government equalized education funding across all public schools in 2022.
Họ đã không cân bằng sự chênh lệch lương giữa các nhân viên năm nay.They did not equalize the salary differences among employees this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của equalized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

equalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

equalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

equalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

equalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

equalizing

equalized (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Ở trạng thái cân bằng hoặc bình đẳng; khi các bên hoặc các phần đã trở nên bằng nhau về mức độ, số lượng hoặc trạng thái.

Being in a state of equality or equilibrium.

Ví dụ
Chính sách mới đã tạo cơ hội bình đẳng cho tất cả học sinh trong chương trình.The new policy equalized opportunities for all students in the program.
Chính phủ không bình đẳng hóa mức thu nhập giữa các tầng lớp xã hội khác nhau.The government did not equalized income levels among different social classes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh